Công ty Cổ phần QUANALAB

KIỂM NGHIỆM - XÉT NGHIỆM - THỬ NGHIỆM - KHẢO NGHIỆM

Các gói kiểm nghiệm nước sinh hoạt theo QCVN 01-1:2018

Đăng bởi Công ty Cổ phần Quanalab vào lúc 10/10/2025

STT

Gói 2: 8 chỉ tiêu thông số nhóm A Gói 3: 31 chỉ tiêu thông số nhóm A +B Gói 4: 36 chỉ tiêu thông số nhóm A +B
1 Coliform Coliform Coliform
2 E.Coli hoặc Coliform
chịu nhiệt
E. coli hoặc Coliform chịu nhiệt E. coli hoặc Coliform chịu nhiệt
3 Arsenic (As) Arsenic (As) Arsenic (As)
4 Clo dư tự do Clo dư tự do Clo dư tự do
5 Độ đục Độ đục Độ đục
6 Màu sắc Màu sắc Màu sắc
7 Mùi Mùi Mùi
8 pH pH pH
9 Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N)
10 Pecmanganat Chỉ số pecmanganat Chỉ số pecmanganat
11
Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus)
12
Trực khuẩn mủ xanh (Ps. Aeruginosa Trực khuẩn mủ xanh (Ps. Aeruginosa
13
Bor tính chung cho cả Borat và axit Boric Antimon (Sb)
14
Cadmi (Cd) Bari (Ba)
15
Chì (Plumbum) (Pb) Bor tính chung cho cả Borat và axit Boric
16
Chloride (Cl-) Cadmi (Cd)
17
Chromi (Cr) Chì (Plumbum) (Pb)
18
Đồng (Cuprum) (Cu) Chloride (Cl-)
19
Độ cứng, tính theo CaCO3 Chromi (Cr)
20
Fluor (F) Đồng (Cuprum) (Cu)
21
Mangan (Mn) Độ cứng, tính theo CaCO3
22
Nhôm (Aluminium) (Al) Fluor (F)
23
Nickel (Ni) Kẽm (Zincum) (Zn)
24
Nitrat (NO3- tính theo N) Mangan (Mn)
25
Nitrit (NO2- tính theo N) Natri (Na)
26
Sắt (Ferrum) (Fe) Nhôm (Aluminium) (Al)
27
Seleni (Se) Nickel (Ni)
28
Sunphat Nitrat (NO3- tính theo N)
29
Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg) Nitrit (NO2- tính theo N)
30
Tổng chất rắn hòa tan (TDS) Sắt (Ferrum) (Fe)
31
Xyanua (CN) Seleni (Se)
32

Sunphat
33

Sunfua
34

Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg)
35

Tổng chất rắn hòa tan (TDS)
36

Xyanua (CN)


Hotline Zalo Messenger